BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THẨM MỸ

Chi phí dịch vụ là vấn đề luôn được quan tâm hàng đầu của mọi người khi đi thẩm mỹ. Thông thường, chi phí dịch vụ đã được niêm yết nhưng sẽ phụ thuộc vào tình trạng của từng người. Bạn có thể tham khảo bảng giá dưới đây tại Bệnh Viện Quốc Tế Thảo Điền để biết cụ thể thông tin về giá cả cũng như từng loại dịch vụ riêng. Nếu muốn được tư vấn chi tiết, mời bạn đến trực tiếp Bệnh Viện để được bác sĩ thăm khám.

 

STT DỊCH VỤ GIÁ
THẨM MỸ NGỰC
1. Nâng ngực túi gel hình tròn 2500USD
2. Nâng ngực túi gel hình giọt nước 3200USD
3. Nâng ngực sa trễ không đặt túi 70,000,000
4. Nâng ngực sa trễ có đặt túi 2500USD + 40,000,000
5. Nâng ngực sa trễ + thay túi 3000USD + 40,000,000
6. Ngực sửa lại cấp độ A Túi tròn: 3000USD

Túi giọt nước: 3600USD

7. Ngực sửa lại cấp độ B Túi tròn: 3200USD

Túi giọt nước: 3800USD

8. Ngực sửa lại cấp độ C Túi tròn: 3500USD

Túi giọt nước: 4100USD

9. Tháo túi ra 20,000,000
10. Thu gọn đầu ti 8,000,000
11. Thu gọn quầng vú 10,000,000
12. Chỉnh tụt núm vú 1 bên 8,000,000
13. Tạo hình núm vú 1 bên 15,000,000
14. Bơm mỡ ngực 3000USD
THẨM MỸ MÔNG
15. Độn mông 3500USD
16. Thay túi mông 4000USD
17. Bơm mỡ mông 3000USD
THẨM MỸ MẮT
18. Cắt da mỡ thừa mí mắt trên

(tạo nếp mí hoặc không tạo mí)

10,000,000

 

19. Cắt da mỡ thừa mí mắt trên + tạo nếp mí 12,000,000
20. Cắt da mỡ thừa mí mắt dưới 9,000,000
21. Cắt nếp gấp da góc mắt trong

(kết hợp với DV cắt mi mắt trên)

5,000,000
22. Lấy mỡ mi mắt dưới qua kết mạc 9,000,000
23. Nhấn mí 8,000,000
24. Nhấn mí + lấy mỡ 9,000,000
25. Nâng chân mày 9,000,000
26. Mở rộng góc mắt trong (ngoài) 8,000,000
27. Sửa súp mí bệnh lý 1 bên = cân cơ đùi 9,000,000
28. Sửa súp mí bệnh lý = cân cơ đùi 2 bên 17,000,000
29. Cấy mỡ mi mắt dưới 10,000,000
30. Cắt da mỡ thừa mi mắt dưới + cấy mỡ mí mắt dưới 14,000,000
THẨM MỸ MŨI
31. Nâng mũi bằng chất liệu nhân tạo (silicone) 10,000,000

 

32. Nâng mũi bằng chất liệu nhân tạo (silicone) + ghép sụn tai 15,000,000

 

33. Sửa mũi Sline cấu trúc 50,000,000
34. Nâng mũi Sline cấu trúc bằng sụn sườn 70,000,000
35. Thay cây mũi bằng silicone 12,000,000
36. Thay cây mũi bằng silicone + ghép sụn tai 20,000,000
37. Nâng mũi bằng Gore-tex 15,000,000
38. Nâng mũi bằng Gore-tex + ghép sụn tai 20,000,000
39. Thay cây mũi bằng Gore – Tex 17,000,000
40. Thay cây mũi bằng Gore – Tex + ghép sụn tai 25,000,000
41. Nâng gốc mũi bằng sụn tự thân 9,000,000
42. Tháo cây mũi 4,000,000
43. Ghép sụn tai đầu mũi 9,000,000
44. Thu gọn cánh mũi 9,000,000
45. Ghép sụn vành mũi 9,000,000
46. Ghép sụn trụ mũi (gây mê) 25,000,000
47. Nâng mũi Sline 45,000,000
48. Mài gồ mũi (gây mê) 25,000,000
HÚT MỠ – TẠO HÌNH THÀNH BỤNG
49. Hút mỡ bụng  (<50kg) 45,000,000
50. Hút mỡ bụng  (50-59kg) 50,000,000
51. Hút mỡ bụng  (60-70kg) 55,000,000
52. Hút mỡ bụng  (>70kg) 60,000,000
53. Hút mỡ bắp tay (bắp chân, lưng), 2 bên (<60kg) 30,000,000
54. Hút mỡ bắp tay (bắp chân, lưng), 2 bên (>60kg) 35,000,000
55. Hút mỡ bắp tay 2 bên + cắt da 35,000,000
56. Hút mỡ đùi (mặt trong, ngoài, gối) (<50kg) 45,000,000
57. Hút mỡ đùi (mặt trong, ngoài, gối) (50-59kg) 50,000,000
58. Hút mỡ đùi (mặt trong, ngoài, gối) (60-70kg) 55,000,000
59. Hút mỡ đùi (mặt trong, ngoài, gối) (>70kg) 60,000,000
60. Hút mỡ nọng cằm 13,000,000
61. Hút mỡ lưng + cắt da (<60kg) 35,000,000
62. Hút mỡ lưng + cắt da (>60kg) 40,000,000
63. Hút mỡ nách (gây mê +5,000,000) 15,000,000
64. Hút mỡ nách + cắt da 25,000,000
65. Hút mỡ hông + cấy mỡ mặt ngoài mông

(kết hợp đặt túi độn)

30,000,000
66. Cắt da đùi 35,000,000
67. Cấy mỡ ngực (mông) kết hợp cộng them khi hút mỡ bụng 35,000,000
68. Tạo hình thành bụng mini (<50kg) 55,000,000
69. Tạo hình thành bụng mini (50-59kg) 60,000,000
70. Tạo hình thành bụng mini (60-70kg) 65,000,000
71. Tạo hình thành bụng mini (>70kg) 70,000,000
72. Tạo hình thành bùng toàn bộ (không chuyển rốn) mini (<50kg) 60,000,000
73. Tạo hình thành bùng toàn bộ (không chuyển rốn) (50-59kg) 65,000,000
74. Tạo hình thành bùng toàn bộ (không chuyển rốn) (60-70kg) 70,000,000
75. Tạo hình thành bùng toàn bộ (không chuyển rốn) (>70kg) 75,000,000
76. Tạo hình thành bùng toàn bộ (có chuyển rốn) (<50kg) 70,000,000
77. Tạo hình thành bùng toàn bộ (có chuyển rốn) (50-59kg) 75,000,000
78. Tạo hình thành bùng toàn bộ (có chuyển rốn) (60-70kg) 80,000,000
79. Tạo hình thành bùng toàn bộ (có chuyển rốn) (>70kg) 85,000,000
CĂNG DA MẶT
80. Căng da mặt mini 45,000,000
81. Căng da mặt 55,000,000
82. Căng da mặt + cổ 70,000,000
DỊCH VỤ KHÁC
83. Thẩm mỹ tầng sinh môn (khâu trong, ngoài, môi bé) 30,000,000 + 10,000,000 cấy mỡ mu
84. Chích Disport đuôi mắt (1/2 liều) 2,000,000
85. Chích Disport đuôi mắt, gian mày, trán (1 liều) 4,000,000
86. Chích Disport thu hẹp cạnh hàm (2 liều) 8,000,000
87. Chích Disport bắp chân (2 liều) 8,000,000
88. Chích Disport giảm tiết mồ hôi nách (2 liều) 8,000,000
89. Chích Disport cơ vòng mi (1/2 liều) 2,000,000
90. Chích Filler làm đầy = restylane 8,000,000
91. Chích sẹo lồi 100,000 – 500,000
92. Độn cằm bằng silicone 15,000,000

 

93. Độn cằm bằng sụn nhân tạo của Mỹ 40,000,000
94. Thay cằm khác 17,000,000
95. Tháo cằm ra 4,000,000
96. Độn gò má 25,000,000
97. Tạo má lúm đồng tiền 1 bên 7,000,000
98. Cắt nốt ruồi (gây tê) 4,000,000

Gây mê + 5,000,000

99. Khâu lỗ tai 2 bên 4,000,000
100. Sửa sẹo 3,000,000 – 5,000,000
101. Cắt sửa sẹo mổ sanh (lồi) 5,000,000
102. Sửa tai vểnh (gây mê) 25,000,000
103. Lấy silicone môi 8,000,000
104. Cắt môi bé (tê) 10,000,000

Gây mê + 5,000,000

105. Gọt xương cạnh hàm 3500USD
106. Hạ xương gò má 3500USD
107. Độn bắp chân 2500USD
108. Chích tan mỡ má 4,500,000/ ống
109. Chích tan mỡ body 3,500,000/ ống
110. Bơm mỡ má 15,000,000

Gây mê + 5,000,000

111. Bơm mỡ thái dương + trán 20,000,000
112. Bơm mỡ toàn mặt 45,000,000
113. Bơm mỡ má + thái dương 25,000,000
114. Bơm mỡ tay (2 bên) 20,000,000
115. Bơm mỡ rãnh mũi má 15,000,000
116. Bơm mỡ má + rãnh mũi má 21,000,000
117. Bơm mỡ môi lớn 15,000,000
118. Lấy tĩnh mạch bàn tay 25,000,000
119. Bơm mỡ mu 15,000,000
120. Độn Goretex rãnh mũi, má 15,000,000
121. Thu nhỏ môi (trên hoặc dưới) 8,000,000

 

122. Tạo hình môi trái tim 10,000,000
123. Lấy mỡ bichat (gây tê) 13,000,000

Gây mê + 5,000,000

124. Hút mỡ má (gây tê) 20,000,000 (Gây mê + 5,000,000)

 

STT DỊCH VỤ NỘI KHOA GIÁ/1 lần
CHĂM SÓC DA
1 Liệu pháp cho mặt (cơ bản, mụn,,,) 400,000
LIỆU PHÁP QUYỀN NĂNG
1 Liệu pháp ánh sáng 400,000
2 Liệu pháp cung cấp oxy và dưỡng chất (vitamin + collagen) 700,000
3 Liệu pháp oxy + ánh sáng + dưỡng chất 900,000
4 Liệu pháp làm sạch da bằng máy công nghệ AQUAPRO 700,000
XUNG ĐIỆN
1 Xóa nốt ruồi 100,000 –  200,0001 nốt
2 Xóa mụn thịt 100,000 – 200,000 1 nốt
XÓA XĂM
1 Xóa xăm 1,000,000 trở lên
2 Xóa tàn nhang 1,000,000 trở lên
3 Liệu pháp làm đầy sẹo rỗ 1-2 triệu
4 Liệu pháp làm mở vết rạn 1-2 triệu
CHĂM SÓC GƯƠNG MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ CAO
1 Nâng cơ – thon gọn mặt 1,200,000
2 Tan mỡ nọng cằm 600,000
3 Nâng cơ + thon gọn mặt cổ 1,600,000
4 Nâng Cơ Trẻ Hóa Da Hifu Cổ: 19,000,000

Mặt: 15,000,000

Mặt + Cổ: 20,000,000

5 Tan bọng mỡ-giảm nhăn vùng mắt 600,000
LIỆU TRÌNH CHĂM SÓC THON GỌN CƠ THỂ Công nghệ Cavijet
1 Thon gọn săn chắc đùi 1,500,000
2 Thon gọn săn chắc tay 1,000,000
3 Thon gọn săn chắc mông 1,000,000
4 Thon gọn săn chắc bụng 1,500,000
CHƯƠNG TRÌNH TRẺ HÓA DA
1 Trẻ hóa da mặt 1,000,000
2 Trẻ hóa da cổ 1,000,000
3 Trẻ hóa da mặt & cổ 2,000,000
4 Điều trị mụn trứng cá 1,000,000
LIỆU PHÁP TRIỆT LÔNG
1 Triệt lông mặt 1,000,000
2 Triệt lông mép 300,000
3 Triệt lông nách 500,000
4 Triệt lông mcánh tay 1,000,000
5 Triệt lông cẳng tay 1,000,000
6 Triệt lông cẳng chân 1,500,000
7 Triệt lông đùi 1,500,000
8 Triệt lông bikini 700,000 – 1,000,000

 

 

Đặt lịch tư vấn